有种

有种
yǒuzhǒng
hữu chủng

có gan; dũng cảm; dám làm

3 nghĩa#3395
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có gan; dũng cảm; dám làm

    敢做某事;有勇气;不害怕gǎn zuò mǒushì; yǒu yǒngqì; búhàipà

    • Anh ấy rất có gan.

  2. động từ

    có gan; dám làm

    有勇气去做某事;敢于行动yǒu yǒngqì qù zuò mǒushì; gǎnyú xíngdòng

    • Anh ấy rất có dũng khí.

  3. tính từ

    có gan; dám làm

    有胆量;敢做难的事yǒu dǎnliàng; gǎn zuò nán de shì

    • Anh ấy rất dũng cảm.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.