有种
有种
hữu chủng
có gan; dũng cảm; dám làm
3 nghĩa#3395
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có gan; dũng cảm; dám làm
中敢做某事;有勇气;不害怕gǎn zuò mǒushì; yǒu yǒngqì; búhàipà
- 。
Anh ấy rất có gan.
- 貳动động từ
có gan; dám làm
中有勇气去做某事;敢于行动yǒu yǒngqì qù zuò mǒushì; gǎnyú xíngdòng
- 。
Anh ấy rất có dũng khí.
- 參形tính từ
có gan; dám làm
中有胆量;敢做难的事yǒu dǎnliàng; gǎn zuò nán de shì
- 。
Anh ấy rất dũng cảm.
Đang tải…
有种
Phồn thể有種
hữu chủng
có gan; dũng cảm; dám làm
3 nghĩa#3395
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có gan; dũng cảm; dám làm
中敢做某事;有勇气;不害怕gǎn zuò mǒushì; yǒu yǒngqì; búhàipà
- 。
Anh ấy rất có gan.
- 貳动động từ
có gan; dám làm
中有勇气去做某事;敢于行动yǒu yǒngqì qù zuò mǒushì; gǎnyú xíngdòng
- 。
Anh ấy rất có dũng khí.
- 參形tính từ
có gan; dám làm
中有胆量;敢做难的事yǒu dǎnliàng; gǎn zuò nán de shì
- 。
Anh ấy rất dũng cảm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư