Hai cái cung bị gãy, mỗi cái lại thêm vết nứt nhỏ — cung yếu thì sức bắn cũng yếu.
/
懦弱
懦弱
nhu nhược
nhu nhược; hèn nhát; yếu đuối
1 nghĩa#9659
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhu nhược; hèn nhát; yếu đuối
中缺乏勇气和力量,胆小害怕quēfá yǒngqì hé lìliàng, dǎnxiǎo haìpà
- 。
Anh ấy rất nhu nhược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
懦弱
Phồn thể懦
nhu nhược
nhu nhược; hèn nhát; yếu đuối
1 nghĩa#9659
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhu nhược; hèn nhát; yếu đuối
中缺乏勇气和力量,胆小害怕quēfá yǒngqì hé lìliàng, dǎnxiǎo haìpà
- 。
Anh ấy rất nhu nhược.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù