胆小

胆小
dǎnxiǎo
đảm tiểu

nhút nhát; hèn nhát; thiếu can đảm

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#11388
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhút nhát; hèn nhát; thiếu can đảm

    害怕;没有勇气;很容易感到恐惧hàipà;méiyǒu yǒngqì;hěn róngyì gǎndào kǒngjù

    • Anh ấy rất nhát gan.

  2. tính từ

    rụt rè; nhút nhát; e thẹn

    害怕;不勇敢hàipà; búyǒnggǎn

    • Anh ấy rất nhút nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH

Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.