惧怕

惧怕
cụ phạ

sợ; sợ hãi

1 nghĩa#14471
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sợ; sợ hãi

    感到害怕;不敢面对gǎndào hàipà; búgǎn miànduì

    • Anh ấy sợ bóng tối.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.