减速

减速
jiǎn
giảm tốc

giảm tốc độ; giảm tốc; chậm lại

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12028
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm tốc độ; giảm tốc; chậm lại

    降低速度;变得更慢jiàngdī sùdù; biànde gèng màn

    • Xin hãy giảm tốc độ và đi chậm lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.