Tới nội dung chính

转型

转型
zhuǎnxíng
chuyển hình

chuyển đổi (mô hình/loại hình); chuyển hướng; cải biến

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38906
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chuyển đổi (mô hình/loại hình); chuyển hướng; cải biến

    • 。

      Công ty đang trong quá trình chuyển đổi.

  2. 貳动động từ

    chuyển đổi (mô hình, cơ cấu); đổi mới; nâng cấp (sang mẫu mới)

    • 。

      Công ty cần chuyển đổi mô hình.

转
zhuǎi
chuyển
BỘ THỦ⾞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu