刹车

刹车
shāchē
sa xa

đạp phanh; thắng xe; phanh (xe)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#7733
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp phanh; thắng xe; phanh (xe)

    踩脚踏板使车停止或放慢速度cǎi jiǎo tà tǎbǎn shǐ chē tíngzhǐ huò fànghuǎn sùdù

    • Xin hãy phanh lại!

  2. động từ

    phanh xe; hãm phanh

    停止车的转动;按下制动装置使车减速或停止tíngzhǐ chē de zhuǎndòng; àn xià zhìdòng zhuāngzhì shǐ chē jiǎngsù huò tíngzhǐ

  3. danh từ

    phanh (xe); thắng (xe)

    使车停止或减速的装置shǐ chē tíngzhǐ huò jiǎnsù de zhuāngzhì

    • Phanh của chiếc xe này bị hỏng rồi.

  4. động từ

    hãm phanh; đạp thắng; (bóng) kiềm chế (thói xấu)

    用力使车停止运动yònglì shǐ chē tíngzhǐ yùndòng

    • Anh ấy đã phanh lại.

  5. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    使车辆停止运动shǐ chēliàng tíngzhǐ yùndòng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.