耽搁

耽搁
dānge
đam các

trì hoãn; chậm trễ; làm lỡ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11219
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chậm trễ; làm lỡ

    延迟、推后或浪费时间yánchíhuo tuīhòu huòlàngfèi shíjiān

    • Đừng lãng phí thời gian nữa.

  2. động từ

    trì hoãn; chậm trễ

    使事情推迟、不按时完成shǐ shìqing tuīchí、búàn shíjiān wánchéng

  3. động từ

    dừng lại; trì hoãn; chậm trễ

    使进行变得缓慢或停止;延迟shǐ jìnxíng biàn de huǎnman huò tíngzhǐ; yánchí

    • Chúng tôi đã dừng lại một lát.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.