Tới nội dung chính

强化

强化
qiánghuà
cường hoá

tăng cường; củng cố; cường hóa

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15916
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng cường; củng cố; cường hóa

    • 。

      Chúng ta cần tăng cường hợp tác nhóm.

  2. 貳动động từ

    làm trầm trọng thêm; tăng thêm mức độ

    • 。

      Chúng ta cần tăng cường huấn luyện.

强
jiàng
cường
BỘ THỦ⼸
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu