强化

强化
qiánghuà
cường hoá

tăng cường; củng cố; cường hóa

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15916
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng cường; củng cố; cường hóa

    • Chúng ta cần tăng cường hợp tác nhóm.

  2. động từ

    làm trầm trọng thêm; tăng thêm mức độ

    • Chúng ta cần tăng cường huấn luyện.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.