淡化

淡化
dànhuà
đạm hoá

pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng

HSK 7 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha nước (vào); pha loãng; làm giảm chất lượng

    • Chúng ta nên làm dịu mâu thuẫn.

  2. động từ

    làm nhạt; giảm nhẹ; thu nhỏ tầm quan trọng

    • Chúng ta nên làm giảm mâu thuẫn.

  3. động từ

    làm nhạt bớt; giảm nhẹ; xem nhẹ

    • Chúng ta không nên xem nhẹ vấn đề này.

  4. động từ

    làm suy yếu; làm yếu đi

  5. động từ

    làm nhạt đi; loãng dần; giảm nhẹ (theo thời gian)

    • Màu sắc sẽ dần dần phai nhạt.

  6. động từ

    làm nhạt; khử mặn; giảm nhẹ (tầm quan trọng)

    • Chúng ta cần khử muối nước biển.

  7. động từ

    làm nhạt đi; giảm nhẹ; phi muối hoá (khử mặn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.