监管
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
中负责管理和控制某事物fùzé guǎnlǐ hé kòngzhì mǒu shìwù
- 。
Anh ấy phụ trách giám sát dự án này.
- 貳动động từ
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
中管理和监督某人或某事,确保按规则进行guǎnlǐ hé jiānduō mǒurén huò mǒushì, quèbǎo àn guīzé jìnxíng
- 。
Chính phủ giám sát thị trường.
- 參动động từ
quản lý thay; đại quản
中负责管理和监督某事或某人fùzé guǎnlǐ hé jiānshū mǒushì huò mǒurén
- 。
Chính phủ quản lý thị trường.
- 肆动động từ
giám sát; quản lý
- 伍动động từ
giám sát; quản lý
中对某事或某人进行监视和管理duì mǒu shì huò mǒu rén jìnxíng jiānshì hé guǎnlǐ
- 。
Chính phủ giám sát thị trường.
- 陸形tính từ
giám sát; quản lý
中对某事物进行监督和管理duì mǒu shìwù jìnxíng jiāndū hé guǎnlǐ
- 。
Bộ phận giám sát đang điều tra.
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
NGHĨA
- 壹动động từ
chủ trì; điều hành; dẫn chương trình
中负责管理和控制某事物fùzé guǎnlǐ hé kòngzhì mǒu shìwù
- 。
Anh ấy phụ trách giám sát dự án này.
- 貳动động từ
đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ
中管理和监督某人或某事,确保按规则进行guǎnlǐ hé jiānduō mǒurén huò mǒushì, quèbǎo àn guīzé jìnxíng
- 。
Chính phủ giám sát thị trường.
- 參动động từ
quản lý thay; đại quản
中负责管理和监督某事或某人fùzé guǎnlǐ hé jiānshū mǒushì huò mǒurén
- 。
Chính phủ quản lý thị trường.
- 肆动động từ
giám sát; quản lý
- 伍动động từ
giám sát; quản lý
中对某事或某人进行监视和管理duì mǒu shì huò mǒu rén jìnxíng jiānshì hé guǎnlǐ
- 。
Chính phủ giám sát thị trường.
- 陸形tính từ
giám sát; quản lý
中对某事物进行监督和管理duì mǒu shìwù jìnxíng jiāndū hé guǎnlǐ
- 。
Bộ phận giám sát đang điều tra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu