监管

监管
jiānguǎn
giam quản

chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#11166
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ trì; điều hành; dẫn chương trình

    负责管理和控制某事物fùzé guǎnlǐ hé kòngzhì mǒu shìwù

    • Anh ấy phụ trách giám sát dự án này.

  2. động từ

    đích thân trấn giữ; ngồi chỉ huy tại chỗ

    管理和监督某人或某事,确保按规则进行guǎnlǐ hé jiānduō mǒurén huò mǒushì, quèbǎo àn guīzé jìnxíng

    • Chính phủ giám sát thị trường.

  3. động từ

    quản lý thay; đại quản

    负责管理和监督某事或某人fùzé guǎnlǐ hé jiānshū mǒushì huò mǒurén

    • Chính phủ quản lý thị trường.

  4. động từ

    giám sát; quản lý

  5. động từ

    giám sát; quản lý

    对某事或某人进行监视和管理duì mǒu shì huò mǒu rén jìnxíng jiānshì hé guǎnlǐ

    • Chính phủ giám sát thị trường.

  6. tính từ

    giám sát; quản lý

    对某事物进行监督和管理duì mǒu shìwù jìnxíng jiāndū hé guǎnlǐ

    • Bộ phận giám sát đang điều tra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.