/
巩固
巩固
củng cố
củng cố; tăng cường
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#25078
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
củng cố; tăng cường
- 。
Chúng ta phải củng cố tình hữu nghị của chúng ta.
- 貳形tính từ
củng cố; vững chắc; ổn định
- 。
Nền tảng này rất vững chắc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
巩固
Phồn thể鞏固
củng cố
củng cố; tăng cường
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#25078
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
củng cố; tăng cường
- 。
Chúng ta phải củng cố tình hữu nghị của chúng ta.
- 貳形tính từ
củng cố; vững chắc; ổn định
- 。
Nền tảng này rất vững chắc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.