加倍

加倍
jiābèi
gia bội

tăng gấp đôi; tăng bội

2 nghĩa#11518
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng gấp đôi; tăng bội

    变成两倍;数量增加一倍biànchéng liǎng bèi;shùliàng zēngjiā yī bèi

    • Chúng tôi nỗ lực gấp đôi.

  2. động từ

    tăng gấp đôi; tăng bội phần

    增加到两倍或多倍zēngjiā dào liǎng bèi huò duō bèi

    • Chúng ta phải nỗ lực gấp đôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.