Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加倍
加倍
gia bội
tăng gấp đôi; tăng bội
2 nghĩa#11518
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng gấp đôi; tăng bội
中变成两倍;数量增加一倍biànchéng liǎng bèi;shùliàng zēngjiā yī bèi
- 。
Chúng tôi nỗ lực gấp đôi.
- 貳动động từ
tăng gấp đôi; tăng bội phần
中增加到两倍或多倍zēngjiā dào liǎng bèi huò duō bèi
- 。
Chúng ta phải nỗ lực gấp đôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
加倍
Phồn thể加
gia bội
tăng gấp đôi; tăng bội
2 nghĩa#11518
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng gấp đôi; tăng bội
中变成两倍;数量增加一倍biànchéng liǎng bèi;shùliàng zēngjiā yī bèi
- 。
Chúng tôi nỗ lực gấp đôi.
- 貳动động từ
tăng gấp đôi; tăng bội phần
中增加到两倍或多倍zēngjiā dào liǎng bèi huò duō bèi
- 。
Chúng ta phải nỗ lực gấp đôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng