Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成倍
成倍
thành bội
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
- 。
Sản lượng tăng gấp đôi.
- 貳副trạng từ
gấp nhiều lần; tăng bội số
- 。
Hiệu suất của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.
- 參副trạng từ
tăng gấp bội; gấp nhiều lần
- 。
Thu nhập của anh ấy tăng lên gấp bội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
成倍
Phồn thể成
thành bội
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)
- 。
Sản lượng tăng gấp đôi.
- 貳副trạng từ
gấp nhiều lần; tăng bội số
- 。
Hiệu suất của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.
- 參副trạng từ
tăng gấp bội; gấp nhiều lần
- 。
Thu nhập của anh ấy tăng lên gấp bội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao