- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
gấp đôi; hai lần
gấp đôi; hai lần
中数量或程度增加到原来的两倍shùliàng huò chéngdù zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi
Anh ấy đã trả giá gấp đôi.
gấp đôi; kép; lặp lại
中数量或程度增加到两倍shùliàng huò chéngdù zēngjiā dào liǎng bèi
Anh ấy đã trả gấp đôi số tiền.
gấp đôi; hai lần
gấp đôi; hai lần
中数量或程度增加到原来的两倍shùliàng huò chéngdù zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi
Anh ấy đã trả giá gấp đôi.
gấp đôi; kép; lặp lại
中数量或程度增加到两倍shùliàng huò chéngdù zēngjiā dào liǎng bèi
Anh ấy đã trả gấp đôi số tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.