双倍

双倍
shuāngbèi
song bội

gấp đôi; hai lần

2 nghĩa#9902
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gấp đôi; hai lần

    数量或程度增加到原来的两倍shùliàng huò chéngdù zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi

    • Anh ấy đã trả giá gấp đôi.

  2. tính từ

    gấp đôi; kép; lặp lại

    数量或程度增加到两倍shùliàng huò chéngdù zēngjiā dào liǎng bèi

    • Anh ấy đã trả gấp đôi số tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.