减半

减半
jiǎnbàn
giảm bán

giảm một nửa; giảm đi một nửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm một nửa; giảm đi một nửa

    • Giá đã giảm một nửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.