翻番

翻番
fānfān
phiên phiên

lật; lật ngược; lật qua; vượt qua; gấp đôi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật; lật ngược; lật qua; vượt qua; gấp đôi

    • Doanh số của chúng tôi đã tăng gấp đôi.

  2. động từ

    tăng gấp bội; tăng gấp đôi (hoặc nhiều lần)

    • Thu nhập của chúng tôi đã tăng gấp đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.