翻倍

翻倍
fānbèi
phiên bội

lật; lật ngược; lật qua; vượt qua; gấp đôi

1 nghĩa#31420
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật; lật ngược; lật qua; vượt qua; gấp đôi

    • Thu nhập của chúng tôi đã tăng gấp đôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
  • (lông vũ, cánh)BỘ

Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.