前人栽树,后人乘凉

前人栽树,后人乘凉
qiánrénzāishù,hòurénchéngliáng

người trước trồng cây, người sau hưởng bóng mát [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người trước trồng cây, người sau hưởng bóng mát [thành ngữ]

    • Người đời trước trồng cây, người đời sau hưởng mát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.