Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前事不忘,后事之师
前事不忘,后事之师
Không quên chuyện trước, làm thầy cho chuyện sau (lấy kinh nghiệm quá khứ làm bài học cho tương lai) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Không quên chuyện trước, làm thầy cho chuyện sau (lấy kinh nghiệm quá khứ làm bài học cho tương lai) [thành ngữ]
- ,。
Đừng quên những sự việc trong quá khứ, chúng có thể hướng dẫn bạn trong tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ前事不忘,后事之师
Phồn thể前事不忘,後事之師
Không quên chuyện trước, làm thầy cho chuyện sau (lấy kinh nghiệm quá khứ làm bài học cho tương lai) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Không quên chuyện trước, làm thầy cho chuyện sau (lấy kinh nghiệm quá khứ làm bài học cho tương lai) [thành ngữ]
- ,。
Đừng quên những sự việc trong quá khứ, chúng có thể hướng dẫn bạn trong tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)