前不见古人,后不见来者

前不见古人,后不见来者
qiánjiànrén,hòujiànláizhě

Trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ đến sau (cô đơn tuyệt đỉnh, không ai sánh kịp) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ đến sau (cô đơn tuyệt đỉnh, không ai sánh kịp) [thành ngữ]

    • Không thấy người xưa, không thấy người sau.

  2. tính từ

    trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ đến sau (không ai sánh kịp, xưa nay chưa từng có) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.