裁减

裁减
cáijiǎn
tài giảm

cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải

    • Công ty đã cắt giảm 10% nhân viên.

  2. động từ

    cắt giảm; thu hẹp

    • Công ty quyết định cắt giảm nhân viên.

  3. động từ

    cắt bỏ; chặt xuống; phát quang (cỏ cây)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.