Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
/
裁减
裁减
tài giảm
cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải
- 。
Công ty đã cắt giảm 10% nhân viên.
- 貳动động từ
cắt giảm; thu hẹp
- 。
Công ty quyết định cắt giảm nhân viên.
- 參动động từ
cắt bỏ; chặt xuống; phát quang (cỏ cây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
LIÊN QUAN
裁减
Phồn thể裁減
tài giảm
cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt giảm; cắt bớt; (may vá) cắt vải
- 。
Công ty đã cắt giảm 10% nhân viên.
- 貳动động từ
cắt giảm; thu hẹp
- 。
Công ty quyết định cắt giảm nhân viên.
- 參动động từ
cắt bỏ; chặt xuống; phát quang (cỏ cây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 咸hàm(đều, toàn bộ)HÌNH THANH
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)