缩减

缩减
suōjiǎn
súc giảm

cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

2 nghĩa#32214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    • Chúng ta phải cắt giảm chi tiêu.

  2. động từ

    cắt gọt; gia công cắt gọt

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.