shuā
xoát
bộ đao · 8 nét

chải; quét; cọ; sơn (bằng cọ)

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#8450
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chải; quét; cọ; sơn (bằng cọ)

    用刷子在物体表面涂或扫yòng shuāzi zài wùtǐ biǎomiàn túhuò sǎo

    • Anh ấy đang sơn tường.

  2. động từ

    quẹt (thẻ); cà (thẻ)

    用卡在机器上快速滑过yòng kǎ zài jīqì shang kuàisù huáguò

    • Xin hãy quẹt thẻ.

  3. động từ

    lướt (điện thoại)

    在手机屏幕上向上或向下滑动来浏览内容zài shǒujī píngmù shàng xiàngshàng huò xiàngxià huádòng lái liúlǎn nèiróng

    • Tôi thích lướt điện thoại.

  4. động từ

    chải; cọ; quét

    用刷子清洁或擦东西yòng shuāzi qīngjié huò cā dōngxi

    • Tôi đánh răng mỗi ngày.

  5. danh từ

    bàn chải; cọ

    用毛发或纤维制成的工具,用来清洁或涂抹东西yòng máofā huò xiānwéi zhìchéng de gōngjù, yòngglai qīngjiè huò túmǒ dōngxi

    • Tôi cần một cái bàn chải.

  6. động từ

    loại (khỏi cuộc thi); sa thải; lọc bỏ

    排除或去掉某人或某事pái chú huò qù diào mǒu rén huò mǒu shì

    • Anh ấy bị loại rồi.

  7. động từ

    cày (trong game); farm (kiếm điểm kinh nghiệm, trang bị, cấp độ, v.v.)

    通过重复同样的游戏活动来获得经验值、装备或提升等级tōngguò chóngfù tóngyàng de yóuxì huódòng lái huòdé jīngyànzhí、zhuāngbèi huò tíshēng děngjí

    • Anh ấy thích cày game.

  8. từ tượng thanh

    soạt; xoẹt (từ tượng thanh: tiếng vật trượt/quét nhanh)

    快速滑动或摩擦发出的声音kuàisù huádòng huò mócu1 fā chūde shēngyīn

    • Với một tiếng xoạt, cánh cửa mở ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân xác nằm, hình người)HỘI Ý
  • cân(khăn vải)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.