Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
/
筛选
筛选
si tuyển
lọc; lắng lọc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22893
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lọc; lắng lọc
- 。
Xin hãy giúp tôi lọc một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
筛选
Phồn thể篩選
si tuyển
lọc; lắng lọc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22893
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lọc; lắng lọc
- 。
Xin hãy giúp tôi lọc một chút.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)