Tới nội dung chính

屏

屏
píng
bình
⼫bộ thi · 9 nét

tấm bình phong; màn che

1 nghĩa#47958
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tấm bình phong; màn che

    • 。

      Tấm bình phong này rất đẹp.

屏
bīng
bình
BỘ THỦ⼫
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu