/
屏
屏
bình
⼫bộ thi · 9 néttấm bình phong; màn che
1 nghĩa#47958
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm bình phong; màn che
- 。
Tấm bình phong này rất đẹp.
屏
bình
⼫bộ thi · 9 nétrun rẩy lo sợ (dùng trong "bình doanh")
1 nghĩa#47958
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy lo sợ (dùng trong "bình doanh")
屏
bình
⼫bộ thi · 9 nétnín thở; kìm lại; nén (hơi thở, cảm xúc)
5 nghĩa#47958
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nín thở; kìm lại; nén (hơi thở, cảm xúc)
- 。
Anh ấy nín thở.
- 貳动động từ
nín (hơi thở); nhịn thở
- 。
Xin hãy nín thở.
- 參动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 。
Anh ấy nín thở.
- 肆动động từ
loại bỏ; thủ tiêu; giết
- 伍动động từ
bỏ đi; vứt bỏ; mất (đồ)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
屏
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tấm bình phong; màn che
- 。
Tấm bình phong này rất đẹp.
屏
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy lo sợ (dùng trong "bình doanh")
屏
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nín thở; kìm lại; nén (hơi thở, cảm xúc)
- 。
Anh ấy nín thở.
- 貳动động từ
nín (hơi thở); nhịn thở
- 。
Xin hãy nín thở.
- 參动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 。
Anh ấy nín thở.
- 肆动động từ
loại bỏ; thủ tiêu; giết
- 伍动động từ
bỏ đi; vứt bỏ; mất (đồ)
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ