油漆

油漆
yóu
dầu tất

sơn; sơn dầu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10710Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. sơn; sơn dầu

    用油性涂料涂在物体表面的工作或涂料本身yòng yóuseìng túliào túzài wùtǐ biǎomiàn de gōngzuò huò túliào běnshēn

  2. sơn xịt; phun sơn

    用来涂抹在物体表面的液体,可以保护和美化物体yònglái túmǒ zài wùtǐ biǎomiàn de yètǐ, kěyǐ bǎohù hé měihuà wùtǐ

  3. động từ

    bôi; phết; trát

    用油漆涂在物体表面yòng yóuqī túzài wùtǐ biǎomiàn

    • Anh ấy đang sơn tường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.