缺位

缺位
quēwèi
khuyết vị

vắng mặt; không ai đảm nhận; bỏ trống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vắng mặt; không ai đảm nhận; bỏ trống

    • Vị trí này đã bị bỏ trống.

  2. danh từ

    bình khí; bình chứa khí

    • Vị trí này hiện đang trống.

  3. tính từ

    thiếu hụt; không đủ; bất toàn

    • Dịch vụ này hơi thiếu sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.