贴切

贴切
tiēqiè
thiếp thiết

sát nghĩa; thích đáng; phù hợp

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39434
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sát nghĩa; thích đáng; phù hợp

    • Từ này dùng rất thích hợp.

  2. tính từ

    sát nghĩa; chính xác; phù hợp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.