别人牵驴你拔橛子

别人牵驴你拔橛子
biérenqiānjuézi
biệt nhân khiên lư nễ bạt quyết tử

làm kẻ đồng lõa trong chuyện người khác; cầm đèn chạy trước ô tô [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làm kẻ đồng lõa trong chuyện người khác; cầm đèn chạy trước ô tô [thành ngữ]

  2. danh từ

    người ta dắt lừa, anh thì nhổ cọc (kẻ ít tội nhất lại bị đổ lỗi) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.