Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
刘姥姥进大观园
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
- 。
Bà Lưu vào vườn Đại Quan là một câu chuyện thú vị.
- 貳名danh từ
bà Lưu vào Đại Quan Viên (người quê mùa choáng ngợp trước cảnh xa hoa) [thành ngữ]
- ,。
Lưu Lão Lão vào Đại Quan Viên, bà ấy cảm thấy rất ngạc nhiên.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
- 。
Bà Lưu vào vườn Đại Quan là một câu chuyện thú vị.
- 貳名danh từ
bà Lưu vào Đại Quan Viên (người quê mùa choáng ngợp trước cảnh xa hoa) [thành ngữ]
- ,。
Lưu Lão Lão vào Đại Quan Viên, bà ấy cảm thấy rất ngạc nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)