刘姥姥进大观园

刘姥姥进大观园
Liúlǎolaojìnguānyuán
lưu lão mụ tiến đại quan viên

người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]

    • Bà Lưu vào vườn Đại Quan là một câu chuyện thú vị.

  2. danh từ

    bà Lưu vào Đại Quan Viên (người quê mùa choáng ngợp trước cảnh xa hoa) [thành ngữ]

    • Lưu Lão Lão vào Đại Quan Viên, bà ấy cảm thấy rất ngạc nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.