刀不磨要生锈,人不学要落后

刀不磨要生锈,人不学要落后
dāoyàoshēngxiù,rénxuéyàoluòhòu

Dao không mài sẽ rỉ sét, người không học sẽ lạc hậu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Dao không mài sẽ rỉ sét, người không học sẽ lạc hậu [thành ngữ]

    • Dao không mài sẽ gỉ sét, người không học sẽ lạc hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.