到场
到场
đáo trường
có mặt (tại chỗ); đến nơi
2 nghĩa#11809
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có mặt (tại chỗ); đến nơi
中来到某个地方;出现在某处lái dào mǒu ge dìfang; chūxiàn zài mǒu chù
- 。
Anh ấy không có mặt.
- 貳动động từ
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现在某个地方或活动中chūxiàn zài mǒugeè dìfang huò huódòng zhōng
- 。
Anh ấy không đến.
Đang tải…
到场
Phồn thể到場
đáo trường
có mặt (tại chỗ); đến nơi
2 nghĩa#11809
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có mặt (tại chỗ); đến nơi
中来到某个地方;出现在某处lái dào mǒu ge dìfang; chūxiàn zài mǒu chù
- 。
Anh ấy không có mặt.
- 貳动động từ
xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện
中出现在某个地方或活动中chūxiàn zài mǒugeè dìfang huò huódòng zhōng
- 。
Anh ấy không đến.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.