到场

到场
dàochǎng
đáo trường

có mặt (tại chỗ); đến nơi

2 nghĩa#11809
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có mặt (tại chỗ); đến nơi

    来到某个地方;出现在某处lái dào mǒu ge dìfang; chūxiàn zài mǒu chù

    • Anh ấy không có mặt.

  2. động từ

    xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện

    出现在某个地方或活动中chūxiàn zài mǒugeè dìfang huò huódòng zhōng

    • Anh ấy không đến.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chí(đến, tới nơi)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.