Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在场
在场
tại trường
có mặt; hiện diện tại chỗ
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2639
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có mặt; hiện diện tại chỗ
中出现在某个地方;有人在那个地方chūxiàn zài mǒuǧè dìfang; yǒu rén zài nàǧè dìfang
- 。
Lúc đó anh ấy không có mặt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
在场
Phồn thể在場
tại trường
có mặt; hiện diện tại chỗ
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2639
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có mặt; hiện diện tại chỗ
中出现在某个地方;有人在那个地方chūxiàn zài mǒuǧè dìfang; yǒu rén zài nàǧè dìfang
- 。
Lúc đó anh ấy không có mặt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc