在场

在场
zàichǎng
tại trường

có mặt; hiện diện tại chỗ

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2639
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có mặt; hiện diện tại chỗ

    出现在某个地方;有人在那个地方chūxiàn zài mǒuǧè dìfang; yǒu rén zài nàǧè dìfang

    • Lúc đó anh ấy không có mặt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.