Đục đẽo tạo ra một cái hố sâu — đó là nghĩa của chữ Tạc 凿.
/
凿
凿
tạc
⼐bộ khảm · 12 nétđục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#40058
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 。
Anh ấy dùng đục để đục đá.
- 貳动động từ
đục; khoan; đào
- 。
Anh ấy dùng đục để đục một cái lỗ.
- 參形tính từ
(văn) chắc chắn; xác thực; không thể bác bỏ
- 。
Câu chuyện này có bằng chứng xác thực.
- 肆动động từ
đục; đẽo; (dụng cụ) cái đục
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
凿
Phồn thể鑿
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 。
Anh ấy dùng đục để đục đá.
- 貳动động từ
đục; khoan; đào
- 。
Anh ấy dùng đục để đục một cái lỗ.
- 參形tính từ
(văn) chắc chắn; xác thực; không thể bác bỏ
- 。
Câu chuyện này có bằng chứng xác thực.
- 肆动động từ
đục; đẽo; (dụng cụ) cái đục
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.