光临

光临
guānglín
quang lâm

ghé thăm; (khách sáo) quang lâm

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7263
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghé thăm; (khách sáo) quang lâm

    来到某个地方lái dào mǒu ge dìfang

    • Chào mừng quý khách!

  2. động từ

    (trang trọng) quang lâm; ghé thăm (lời mời khách)

    (敬语)来到、到访jìngyǔ lái dào、dào fǎng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.