Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
光临
光临
quang lâm
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7263
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
中来到某个地方lái dào mǒu ge dìfang
- !
Chào mừng quý khách!
- 貳动động từ
(trang trọng) quang lâm; ghé thăm (lời mời khách)
中(敬语)来到、到访jìngyǔ lái dào、dào fǎng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- lị lâm · (văn) giá lâm; đến thăm (dùng để chỉ người đáng kính)
- thưởng quang · (kính) ban vinh hạnh (bằng cách đến dự...); thưởng mặt
- giá lâm · (kính) giáng lâm; quang lâm; đến thăm (kính ngữ)
- quang cố · lui tới; ghé thăm (với tư cách khách hàng)
- xuất tịch · tham dự; có mặt
- tiền lai · đến; tới (trang trọng)
- tẩu cận · (văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
光临
Phồn thể光臨
quang lâm
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7263
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
中来到某个地方lái dào mǒu ge dìfang
- !
Chào mừng quý khách!
- 貳动động từ
(trang trọng) quang lâm; ghé thăm (lời mời khách)
中(敬语)来到、到访jìngyǔ lái dào、dào fǎng
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- lị lâm · (văn) giá lâm; đến thăm (dùng để chỉ người đáng kính)
- thưởng quang · (kính) ban vinh hạnh (bằng cách đến dự...); thưởng mặt
- giá lâm · (kính) giáng lâm; quang lâm; đến thăm (kính ngữ)
- quang cố · lui tới; ghé thăm (với tư cách khách hàng)
- xuất tịch · tham dự; có mặt
- tiền lai · đến; tới (trang trọng)
- tẩu cận · (văn) giá lâm; đến nơi (nói về bậc trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo