仪式

仪式
shì
nghi thức

nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3180
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm

    庄严的活动或程序,用来表达某种意义或纪念某件事zhuāngyán de huódòng huò chéngxù, yònglái biǎodá mǒuzhǒng yìyì huò jìniàn mǒujiàn shì

    • Nghi lễ đám cưới rất long trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.