Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
仪式
仪式
nghi thức
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3180
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
中庄严的活动或程序,用来表达某种意义或纪念某件事zhuāngyán de huódòng huò chéngxù, yònglái biǎodá mǒuzhǒng yìyì huò jìniàn mǒujiàn shì
- 。
Nghi lễ đám cưới rất long trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
仪式
Phồn thể儀式
nghi thức
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3180
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
中庄严的活动或程序,用来表达某种意义或纪念某件事zhuāngyán de huódòng huò chéngxù, yònglái biǎodá mǒuzhǒng yìyì huò jìniàn mǒujiàn shì
- 。
Nghi lễ đám cưới rất long trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại