在座

在座
zàizuò
tại toạ

có mặt (tại buổi họp/tiệc); những người có mặt

1 nghĩa#11464
NGHĨA

NGHĨA

  1. có mặt (tại buổi họp/tiệc); những người có mặt

    现在这个地方出现的人xiànzài zhège dìfang chūnxiàn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.