/
击
击
kích
⼐bộ khảm · 5 nétđánh; tấn công; đả kích
4 nghĩa#20721
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh; tấn công; đả kích
- 。
Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.
- 貳动động từ
đánh; đập; tấn công
- 參动động từ
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 肆动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
- 。
Anh ấy đã đập vỡ kính.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
击
Phồn thể擊
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh; tấn công; đả kích
- 。
Anh ấy đã bắn trúng mục tiêu.
- 貳动động từ
đánh; đập; tấn công
- 參动động từ
ập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 肆动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
- 。
Anh ấy đã đập vỡ kính.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.