拿主意

拿主意
zhǔyi
nã chủ ý

định đoạt; quyết định

2 nghĩa#34791
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    định đoạt; quyết định

    • Bạn quyết định đi.

  2. động từ

    đã quyết định; quyết tâm; quyết chí

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.