/
抉择
抉择
quyết trạch
lựa chọn; quyết định (văn)
1 nghĩa#10167
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lựa chọn; quyết định (văn)
中在两个或多个事物中选择其中一个zài liǎng gè huò duō gè shìwù zhōng xuǎnzé qízhōng yī gè
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
抉择
Phồn thể抉擇
quyết trạch
lựa chọn; quyết định (văn)
1 nghĩa#10167
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lựa chọn; quyết định (văn)
中在两个或多个事物中选择其中一个zài liǎng gè huò duō gè shìwù zhōng xuǎnzé qízhōng yī gè
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)