迟疑

迟疑
chí
trì nghi

nhăn; cau (mày); thu hẹp lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#30860
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhăn; cau (mày); thu hẹp lại

    • Anh ấy đã do dự một chút.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH

Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.