做主

做主
zuòzhǔ
tố chủ

tự quyết định; làm chủ; có tiếng nói quyết định

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13767
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự quyết định; làm chủ; có tiếng nói quyết định(kế thừa)

    有权决定;能说了算yǒu quán juéding; néng shuō liǎo suàn

    • Chuyện này bạn quyết định đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.