决心
quyết tâm; quyết chí
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyết tâm; quyết chí
中坚定不移的意愿或打算jiāndinɡ búyí de yìyuàn huò dǎsuàn
- 。
Anh ấy có quyết tâm rất lớn.
- 貳名danh từ
tâm chí; ý chí; quyết tâm
中下定决心要做某事的坚强意志xiàdìng juéxīn yào zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
- 參动động từ
có quyết tâm; kiên quyết
中下定决定要做某事的强烈愿望和态度xiàdìng juédìng yào zuò mǒushì de qiángliè yuànwàng hé tàidù
- 。
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
- 肆动động từ
đã quyết định; quyết tâm; quyết chí
中下定决定去做某事的坚强意志xiàdìng juéding qù zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
- 。
Tôi quyết tâm học tập chăm chỉ.
- 伍形tính từ
kiên nghị; cương nghị; dứt khoát
中坚定的想法或态度,表示一定要做某事jiāndìng de xiǎngfǎ huò tàidù, biǎoshì yīdìng yào zuò mǒushì
- 。
Anh ấy là một người kiên quyết.
quyết tâm; quyết chí
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyết tâm; quyết chí
中坚定不移的意愿或打算jiāndinɡ búyí de yìyuàn huò dǎsuàn
- 。
Anh ấy có quyết tâm rất lớn.
- 貳名danh từ
tâm chí; ý chí; quyết tâm
中下定决心要做某事的坚强意志xiàdìng juéxīn yào zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
- 參动động từ
có quyết tâm; kiên quyết
中下定决定要做某事的强烈愿望和态度xiàdìng juédìng yào zuò mǒushì de qiángliè yuànwàng hé tàidù
- 。
Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.
- 肆动động từ
đã quyết định; quyết tâm; quyết chí
中下定决定去做某事的坚强意志xiàdìng juéding qù zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì
- 。
Tôi quyết tâm học tập chăm chỉ.
- 伍形tính từ
kiên nghị; cương nghị; dứt khoát
中坚定的想法或态度,表示一定要做某事jiāndìng de xiǎngfǎ huò tàidù, biǎoshì yīdìng yào zuò mǒushì
- 。
Anh ấy là một người kiên quyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định