决心

决心
juéxīn
quyết tâm

quyết tâm; quyết chí

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#6321Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyết tâm; quyết chí

    坚定不移的意愿或打算jiāndinɡ búyí de yìyuàn huò dǎsuàn

    • Anh ấy có quyết tâm rất lớn.

  2. danh từ

    tâm chí; ý chí; quyết tâm

    下定决心要做某事的坚强意志xiàdìng juéxīn yào zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì

  3. động từ

    có quyết tâm; kiên quyết

    下定决定要做某事的强烈愿望和态度xiàdìng juédìng yào zuò mǒushì de qiángliè yuànwàng hé tàidù

    • Anh ấy quyết tâm học tốt tiếng Trung.

  4. động từ

    đã quyết định; quyết tâm; quyết chí

    下定决定去做某事的坚强意志xiàdìng juéding qù zuò mǒushì de jiānqiáng yìzhì

    • Tôi quyết tâm học tập chăm chỉ.

  5. tính từ

    kiên nghị; cương nghị; dứt khoát

    坚定的想法或态度,表示一定要做某事jiāndìng de xiǎngfǎ huò tàidù, biǎoshì yīdìng yào zuò mǒushì

    • Anh ấy là một người kiên quyết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.