撞击

撞击
zhuàng
tràng kích

va chạm; đâm vào; húc vào

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8056
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    va chạm; đâm vào; húc vào

    用力碰撞;打击某个物体yònglì pèngzhuàng;dǎjī mǒuɡè wùtǐ

    • Tiểu hành tinh đã va chạm với Trái Đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.