碰撞

碰撞
pèngzhuàng
bính tràng

va chạm; đâm vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    va chạm; đâm vào

    两个东西互相撞在一起liǎng ge dōngxi hùxiāng zhuàng zài yìqǐ

    • Tránh va chạm.

  2. động từ

    va chạm; đụng độ

    两个物体相互接触或击打在一起liǎng ge wùtǐ xiānghù jiēchù huò jīdǎ zài yìqǐ

    • Hai chiếc xe đã va chạm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.