Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰撞
碰撞
bính tràng
va chạm; đâm vào
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10747
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
va chạm; đâm vào
中两个东西互相撞在一起liǎng ge dōngxi hùxiāng zhuàng zài yìqǐ
- 。
Tránh va chạm.
- 貳动động từ
va chạm; đụng độ
中两个物体相互接触或击打在一起liǎng ge wùtǐ xiānghù jiēchù huò jīdǎ zài yìqǐ
- 。
Hai chiếc xe đã va chạm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
LIÊN QUAN
碰撞
Phồn thể碰
bính tràng
va chạm; đâm vào
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10747
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
va chạm; đâm vào
中两个东西互相撞在一起liǎng ge dōngxi hùxiāng zhuàng zài yìqǐ
- 。
Tránh va chạm.
- 貳动động từ
va chạm; đụng độ
中两个物体相互接触或击打在一起liǎng ge wùtǐ xiānghù jiēchù huò jīdǎ zài yìqǐ
- 。
Hai chiếc xe đã va chạm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu