震撼

震撼
zhènhàn
chấn hám

rung chuyển; chấn động; gây choáng ngợp

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#8522
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung chuyển; chấn động; gây choáng ngợp

    使人感到很惊讶和感动shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé gǎndòng

    • Tin tức này đã làm cho tất cả mọi người choáng váng.

  2. động từ

    rùng mình; chấn động; kinh hoàng

    使人感到很惊讶和害怕的事情shǐ rén gǎndào hěn jīngyà hé hàikǒ de shìqing

    • Tin tức này đã làm chấn động tất cả mọi người.

  3. tính từ

    rung động; chấn động; gây chấn động mạnh

    使人感到惊吓、害怕的;令人吃惊、感动很深的shǐ rén gǎndào jīngjià、 háipà de; lìng rén chījīng、 gǎndòng hěn shēn de

    • Tin tức này quá sốc!

  4. tính từ

    rung động; chấn động; gây chấn động mạnh

    使人受到很大影响,感到惊动或感动shǐ rén shòudào hěn dà yǐngxiǎng, gǎndào jīngdòng huò gǎndòng

  5. động từ

    cú sốc; tác động mạnh; xung kích

    使人受到很大的惊动或影响shǐ rén shòudào hěn dà de jīngdòng huò yǐngxiǎng

    • Tin tức này đã gây sốc cho tất cả mọi người.

  6. động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    用力摇动;使动摇或惊动yònglì yáodòng;shǐ dòngyo uò jīngdòng

    • Tin tức này đã làm rung chuyển tất cả mọi người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.