Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰炭不言,冷热自明
冰炭不言,冷热自明
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
- ,。
Băng than không nói, nóng lạnh tự rõ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
冰炭不言,冷热自明
Phồn thể冰炭不言,冷熱自明
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]
- ,。
Băng than không nói, nóng lạnh tự rõ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định