冰炭不言,冷热自明

冰炭不言,冷热自明
bīngtànyán,lěngmíng

Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Băng than không nói, lạnh nóng tự rõ (sự chân thành không cần lời nói, tự khắc hiểu nhau) [thành ngữ]

    • Băng than không nói, nóng lạnh tự rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.