冒出来

冒出来
màochūlái
mạo xuất lai

trồi lên; xuất hiện; bỗng nảy ra

1 nghĩa#10436
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồi lên; xuất hiện; bỗng nảy ra

    突然出现或显露出来túrán chūxiàn huò xiǎnlù chūlái

    • Anh ấy đột nhiên xuất hiện, làm tôi giật mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.