涌现

涌现
yǒngxiàn
dũng hiện

xuất hiện ồ ạt; nảy sinh hàng loạt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35835
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện ồ ạt; nảy sinh hàng loạt

    • Những vấn đề mới không ngừng xuất hiện.

  2. động từ

    xuất hiện ồ ạt; nổi lên; trào ra

    • Những vấn đề mới không ngừng nảy sinh.

  3. động từ

    trỗi dậy; quật khởi; vươn lên

    • Những ý tưởng mới không ngừng nảy sinh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước trào dâng mạnh mẽ như dòng chảy cuồn cuộn qua ống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.